digital plethysmograph

Học thuật
Thân thiện
digital plethysmograph

A doctor places a digital plethysmograph on a patient's finger.

Định nghĩa
  1. Danh từ (sinh vật học, y học): Một thiết bị y tế chuyên dụng dùng để ghi lại đo lường sự thay đổi thể tích của một ngón tay hoặc ngón chân, từ đó đánh giá lưu lượng máu dưới da tại vị trí đó. Thiết bị này hoạt động dựa trên nguyên đo thể tích (plethysmography) hiển thị kết quả dưới dạng số (digital).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor used a digital plethysmograph to assess the patient's peripheral circulation. (Bác sĩ đã sử dụng một máy ghi thể tích số để đánh giá tuần hoàn ngoại vi của bệnh nhân.)
    • Measurements from the digital plethysmograph indicated reduced blood flow to the fingertip. (Các số đo từ máy ghi thể tích số cho thấy lưu lượng máu đến đầu ngón tay bị giảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các bối cảnh học thuật, nghiên cứu y sinh lâm sàng chuyên khoa (như tim mạch, hô hấp, thần kinh) để theo dõi chức năng mạch máu.
  • Dữ liệu từ digital plethysmograph thường được phân tích để chẩn đoán các rối loạn như bệnh Raynaud, vữa động mạch ngoại vi, hoặc đánh giá hiệu quả của thuốc giãn mạch.
Biến thể từ gần giống
  • Plethysmograph (n): Máy ghi thể tích (thiết bị tổng quát để đo sự thay đổi thể tích trong cơ thể, có thể không phải dạng số).
  • Plethysmography (n): Phép đo thể tích, kỹ thuật ghi thể tích.
  • Digital (adj): Thuộc về số, kỹ thuật số. Trong tên gọi thiết bị này, "digital" vừa có nghĩa "dạng số", vừa chỉ việc thiết bị được áp dụng lên một (ngón tay/chân).
Từ đồng nghĩa
  • Digit plethysmograph: Máy ghi thể tích ngón (cách gọi nhấn mạnh vị trí đo).
  • Photoplethysmograph (PPG) (n): Máy ghi thể tích quang. Đây một kỹ thuật plethysmography phổ biến sử dụng ánh sáng, thường được tích hợp trong các thiết bị đeo như đồng hồ thông minh để đo nhịp tim lưu lượng máu, có thể coi một dạng hoặc ứng dụng liên quan.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên môn này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên môn này.

digital plethysmograph

A doctor places a digital plethysmograph on a patient's finger.

Noun
  1. (sinh vật học) máy ghi thể tích số